Cao su chống va đập cửa
U+8A11, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 덙;
Pinyin: yi2, dan4;
Việt bính: ji4;
訑 di, đản, đà
(Động) Bài tiết.
§ Cũng như di 遺.
◎Như: di niệu 訑尿 đi tiểu.Một âm là đản.
(Tính) Ngông láo, xằng bậy.
§ Thông đản 誕.Lại một âm là đà.
(Động) Dối lừa, dối trá.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quả nhân thậm bất hỉ đà giả ngôn dã 寡人甚不喜訑者言也 (Yên sách nhất 燕策一) Quả nhân thật là không thích lời của những người dối gạt.
Pinyin: yi2, dan4;
Việt bính: ji4;
訑 di, đản, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 訑
(Tính) Tự đắc.(Động) Bài tiết.
§ Cũng như di 遺.
◎Như: di niệu 訑尿 đi tiểu.Một âm là đản.
(Tính) Ngông láo, xằng bậy.
§ Thông đản 誕.Lại một âm là đà.
(Động) Dối lừa, dối trá.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quả nhân thậm bất hỉ đà giả ngôn dã 寡人甚不喜訑者言也 (Yên sách nhất 燕策一) Quả nhân thật là không thích lời của những người dối gạt.
Nghĩa của 訑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詑)
[yí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: DI
vẻ thoả mãn đầy đủ。自满自足的样子。
[yí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: DI
vẻ thoả mãn đầy đủ。自满自足的样子。
Dị thể chữ 訑
𫍙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà
| đà | 㐌: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 佗: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 坨: | ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拕: | đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm) |
| đà | 柁: | đà công (người lái tầu thuyền) |
| đà | 沱: | Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà |
| đà | 砣: | |
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 𧹟: | màu đà (mầu nâu đậm) |
| đà | 跎: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跥: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跺: | lấy đà; sa đà |
| đà | 酡: | đà (uống rượu đỏ mặt) |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
| đà | 馱: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 驮: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 駝: | lạc đà |
| đà | 驼: | lạc đà |
| đà | 鴕: | đầ điểu |
| đà | 鸵: | đà điểu |
| đà | 鼉: | đà (con đà, một loài như cá sấu) |
| đà | 鼧: | đà bạt (chồn marmot) |
| đà | : | đà (con đà, một loài như cá sấu) |

Tìm hình ảnh cho: di, đản, đà Tìm thêm nội dung cho: di, đản, đà
